Giỏ hàng

0 sản phẩm

007738427888717_990x373.png 588785878222430_990x373.jpg 965227006741854_990x373.png 420699480364747_990x373.png 915483730880230_990x373.png 344800456171163_990x373.jpg 762135366937535_990x373.jpg 795585574688910_990x373.jpg 701160455824848_990x373.jpg 033450214084082_990x373.jpg 628162917339789_990x373.jpg

PRODUCT LIST

028.38306697

TIN TỨC - SỰ KIỆN

Sản phẩm

  • Tên sản phẩm : Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M454DN (Duplex - Network)

  • Mã sản phẩm : HPM454DN
  • Mô tả : Máy in Laser màu HP Color LaserJet Pro M454DN - Máy in Laser màu HP Color LaserJet Pro M454DN hỗ trợ in laser màu 2 mặt và in qua mạng. - Màn hình in 2 dòng LCD. - Tốc độ in khổ Letter: 28 trang/phút. - Tốc độ in khổ A4: 27 trang/phút. - Khổ giấy in: Letter/A4. - Bản in đầu tiên: 9 giây trang trắng đen và 9.9 giây trang màu. - Độ phân giải in: 600 dpi x 600 dpi. - Bộ nhớ tiêu chuẩn: 256MB. - Tố độ xử lý CPU: 1200Mhz. - In đảo mặt tự động (Duplex). - In qua mạng có dây cổng RJ45. - In từ di động với các ứng dụng HP ePrint, Apple AirPrint™, Mopria™-certified, Google Cloud Print 2.0, Mobile Apps. - Khay giấy tự động: 01 x 250 tờ. - Khay đa năng: 50 tờ. - Khay giấy ra 150 tờ. - Cổng kết nối: USB 2.0, Built-in Fast Ethernet 10/100Base-TX network port. - Kích thước: 412 x 453 x 295 mm. - Trọng lượng: 18.9 Kg. - Sử dụng hộp mực HP 414A/415A/416A: HP 416A Black Original LaserJet Toner Cartridge (~2,400 pages) W2040A; HP 416A Cyan Original LaserJet Toner Cartridge (~2,100 pages) W2041A; HP 416A Yellow Original LaserJet Toner Cartridge (~2,100 pages) W2042A; HP 416A Magenta. - Bảo hành: 12 tháng.
  •   Lượt xem : 280
  •   Giá : 14,200,000đ (Giá trên đã bao gồm thuế Vat 10%)
  • - +
    Mua ngay
  • Nội dung
  • Bình luận

Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M454dn (W1Y44A)

HP Color LaserJet Pro M454dn được thiết kế tinh tế mang lại vẻ sang trọng cho văn phòng làm việc của bạn, sử dụng hộp mực in 416A, với độ phân giải 600dbi x 600dbi cho ra những bản màu đẹp, sắc nét với chi phí bản in thấp.

Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M454dn (W1Y44A)

Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm diện tích

Máy in HP M454dn của HP có vẻ ngoài nhỏ gọn, đẹp từng góc cạnh nên thật phù hợp khi bạn muốn tiết kiệm diện tích cho văn phòng, gia đình.

Hoàn thành mọi việc với tốc độ in nhanh chóng

HP Color LaserJet Pro M454dn chỉ mất 9.5 giây cho trang in đầu tiên. Hơn nữa, với tốc độ in lên đến 27 trang/ phút, máy in laser màu giúp bạn tiết kiệm thời gian và hoàn thành công việc nhanh chóng.

Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M454dn (W1Y44A)

Máy in HP M454DN trang bị khay nạp giấy tự động: 250 tờ, khay đa năng 50 tờ, khay giấy ra 150 tờ giúp thực hiện công việc liên tục, không bị gián đoạn. Công suất in hàng tháng của máy là 50.000 trang, đáp ứng nhu cầu sử dụng của mọi doanh nghiệp.

In đảo mặt tự động, tiết kiệm nhiên liệu

Máy in Laser màu HP rất tiện dụng nhờ cơ chế in đảo mặt tự động tích hợp. Bạn có thể tiết kiệm thời gian, tiết kiệm giấy và bảo vệ môi trường với những bản in hai mặt tự động.

Ngoài ra, màn hình 2-line backlit LCD graphic display giúp dễ dàng quan sát và điều chỉnh chức năng của máy.

Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M454dn (W1Y44A)

Chất lượng bản in sắc nét

Độ phân giải màu 600 x 600 dpi giúp tài liệu, hình ảnh được sáng rõ, không bị mờ nhòe. Mang lại bản in đẹp, màu sắc rực rỡ và đồ họa sắc nét, độ chính xác cao với máy in HP Laserjet Pro M454dn.

Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M454dn (W1Y44A)

Kết nối dễ dàng, bảo mật thông tin tối đa

HP Color LaserJet Pro M454dn (W1Y44A) có tính bảo mật cao, ngăn chặn triệt để các mối đe dọa an ninh mạng cũng như có thể bảo vệ máy từ thao tác khởi động đến khi tắt máy. Tính năng này cung cấp một giải pháp in ấn an toàn trong công việc, nhất là đối với những tài liệu mật. Ngoài ra, dòng máy in này còn có khả năng mở rộng phạm vi in ấn, chia sẻ tài nguyên thông qua kết nối với Ethernet.

Máy in laser màu HP Color LaserJet Pro M454dn (W1Y44A)

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TỐC ĐỘ IN MÀU ĐEN (ISO, A4) Bình thường: Lên đến 27 trang/phút 
TỐC ĐỘ IN MÀU (ISO, A4) Lên đến 27 trang/phút 
TRANG RA ĐẦU TIÊN ĐEN (A4, SẴN SÀNG) Đen: Nhanh 9,5 giây 
TRANG RA ĐẦU TIÊN ĐEN (A4, SẴN SÀNG) Đen: Tốc độ tối đa 11 giây
TRANG RA ĐẦU TIÊN MÀU (A4, SẴN SÀNG) Màu: Nhanh 11,1 giây
TRANG RA ĐẦU TIÊN MÀU (A4, NGỦ) Màu: Nhanh tới 12,1 giây 
CÔNG NGHỆ ĐỘ PHÂN GIẢI IN HP ImageREt 3600, PANTONE® đã hiệu chuẩn
CHU KỲ HOẠT ĐỘNG (HÀNG THÁNG, A4) Lên đến 50.000 trang [9] Chu kỳ hoạt động được định nghĩa là số lượng trang in tối đa mỗi tháng với đầu ra hình ảnh. Giá trị này giúp so sánh tính năng mạnh mẽ của sản phẩm với các máy in HP LaserJet hoặc HP Color LaserJet khác, cho phép vận hành máy in và MFP một cách hợp lý để đáp ứng nhu cầu của các cá nhân hoặc nhóm liên kết.
SỐ LƯỢNG TRANG ĐƯỢC ĐỀ XUẤT HÀNG THÁNG 750 đến 4000 [10]
TỐC ĐỘ BỘ XỬ LÝ 1200 MHz
NGÔN NGỮ IN HP PCL 6, HP PCL 5e, mô phỏng mức 3 postscript HP, PDF, URF, PWG Raster
MÀN HÌNH Màn hình đồ họa LCD 2 dòng
HỘP MỰC THAY THẾ Mực in HP 416A Black LaserJet Toner Cartridge_W2040A (~2.400 trang), HP 416A Cyan LaserJet Toner Cartridge_W2041A, HP 416A Yellow LaserJet Toner Cartridge_W2042A, HP 416A Magenta LaserJet Toner Cartridge_W2043A (~2.100 trang) theo tiêu chuẩn in của hãng.
KHẢ NĂNG IN TRÊN THIẾT BỊ DI ĐỘNG Apple AirPrint™; Google Cloud Print™; HP ePrint; Ứng dụng HP Smart và các ứng dụng di động khác; Được Mopria™ chứng nhận; Có khả năng chuyển vùng để in ấn dễ dàng; In qua Wi-Fi® Direct [6]
KẾT NỐI, TIÊU CHUẨN 1 USB 2.0 tốc độ cao; 1 cổng chủ USB ở phía sau; Mạng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T; 802.3az(EEE)
YÊU CẦU HỆ THỐNG TỐI THIỂU 2 GB dung lượng ổ cứng còn trống, kết nối Internet, cổng USB, trình duyệt Internet. Để biết yêu cầu bổ sung về phần cứng của Hệ điều hành, hãy xem tại microsoft.com
YÊU CẦU HỆ THỐNG TỐI THIỂU CHO MACINTOSH Dung lượng ổ cứng 2 GB khả dụng, kết nối Internet hoặc cổng USB, yêu cầu phần cứng hệ điều hành xem tại apple.com
HỆ ĐIỀU HÀNH TƯƠNG THÍCH Hệ điều hành Windows Client (32/64 bit), Win10, Win8.1, Win 8 Basic, Win8 Pro, Win8 Enterprise, Win8 Enterprise N, Win7 Starter Edition SP1, CẬP NHẬT Win7 Ultimate, HĐH di động, iOS, Android, Mac, Apple® macOS Sierra v10.12, Apple® macOS High Sierra v10.13, Apple® macOS Mojave v10.14, Trình điều khiển máy in PCL6 rời rạc, Để biết thêm thông tin về các hệ điều hành được hỗ trợ, hãy truy cập http://support.hp.com, Nhập tên sản phẩm và tìm kiếm, Nhấp vào Hướng dẫn người dùng và nhập tên sản phẩm của bạn và tìm kiếm Hướng dẫn sử dụng, Tìm kiếm Hướng dẫn sử dụng (Tên sản phẩm), Tìm kiếm phần Hệ điều hành được hỗ trợ, Cập nhật Trình điều khiển máy in PCL6 / PS, Hệ điều hành được hỗ trợ, Để biết thêm thông tin về các hệ điều hành được hỗ trợ, hãy xem http://www.hp.com/go/upd
BỘ NHỚ 256 MB NAND Flash, 512 MB DRAM
BỘ NHỚ, TỐI ĐA 256 MB NAND Flash, 512 MB DRAM
ĐẦU RA XỬ LÝ GIẤY, TIÊU CHUẨN Khay giấy ra 150 tờ
ĐẦU VÀO XỬ LÝ GIẤY, TÙY CHỌN Khay nạp giấy tùy chọn 550 tờ
ĐẦU VÀO XỬ LÝ GIẤY, TIÊU CHUẨN Khay đa năng 50 tờ, khay nạp giấy 250 tờ
DUNG LƯỢNG ĐẦU RA TỐI ĐA (TỜ) Lên đến 150 tờ
IN HAI MẶT Tự động (mặc định)
HỖ TRỢ KÍCH THƯỚC GIẤY ẢNH MEDIA Khay 1, Khay 2: A4; A5; A6; B5 (JIS); B6 (JIS); 16K (195 x 270 mm, 184 x 260 mm, 197 x 273 mm); 10 x 15 cm; Oficio (216 x 340 mm); bưu thiếp (JIS một mặt, JIS hai mặt); phong bì (DL, C5, B5); Khay Tùy chọn 3: A4; A5; A6; B5 (JIS); B6 (JIS); 16K (195 x 270 mm, 184 x 260 mm, 197 x 273 mm); 10 x 15 cm; Oficio (216 x 340 mm); bưu thiếp (JIS một mặt, JIS hai mặt); In hai mặt tự động: A4; B5; 16K (195 x 270 mm, 184 x 260 mm; 197 x 273 mm); Oficio (216 x 340 mm)
TÙY CHỈNH KÍCH THƯỚC GIẤY ẢNH MEDIA Khay 1: 76 x 127 tới 216 x 356 mm; Khay 2 & Khay 3 tùy chọn: 100 x 148 tới 216 x 356 mm
LOẠI GIẤY ẢNH MEDIA Giấy (dính, tập sách, có màu, bóng, tiêu đề thư, ảnh, thường, in sẵn, đục lỗ sẵn, tái chế, ráp), bưu thiếp, nhãn dán, phong bì
TRỌNG LƯỢNG GIẤY ẢNH MEDIA, ĐƯỢC HỖ TRỢ Khay 1: 60 đến 176 g/m² (lên đến 200 g/m² với bưu thiếp và giấy ảnh bóng cho máy in laze HP Màu); Khay 2: 60 đến 163 g/m² (lên đến 176 g/m² với bưu thiếp, lên đến 200 g/m² với giấy ảnh bóng cho máy in laze HP Màu): Khay tùy chọn 3: 60 đến 163 g/m² (lên đến 176 g/m² với bưu thiếp, lên đến 150 g/m² với giấy ảnh media Bóng); In hai mặt tự động: 60 đến 163 g/m²
NGUỒN Điện áp đầu vào 110 vôn: 110 đến 127 VAC (+/- 10%), 60 Hz (+/- 3 Hz); Điện áp đầu vào 220 vôn: 220 đến 240 VAC (+/- 10%), 50/60Hz (+/- 3 Hz) (Không dùng điện áp kép, nguồn điện khác nhau theo từng số hiệu sản phẩm với Số nhận dạng mã tùy chọn)
MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN 550 watt (chế độ in hoạt động), 17 watt (chế độ sẵn sàng), 0,9 watt (chế độ ngủ), 0,9 watt (Tự động tắt/bật), 0,07 watt (Tự động tắt/Bật thủ công), 0,07 watt (tắt) [2]
HIỆU QUẢ NĂNG LƯỢNG Đủ tiêu chuẩn chứng nhận ENERGY STAR®; EPEAT® Silver; CECP
TUÂN THỦ BLUE ANGEL Có, Blue Angel DE-UZ 205—chỉ được bảo đảm khi dùng vật tư HP chính hãng
PHẠM VỊ NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG 10 đến 32,5°C
PHẠM VI ĐỘ ẨM HOẠT ĐỘNG 30 đến 70% RH (không ngưng tụ)
KÍCH THƯỚC (R X S X C) 412 x 469 x 295 mm
KÍCH THƯỚC TỐI ĐA (R X S X C) 412 x 649 x 295 mm
TRỌNG LƯỢNG 18,9 kg
TRỌNG LƯỢNG GÓI HÀNG 22,0 kg
CÓ GÌ TRONG Ô HP Color LaserJet Pro M454dn; 4 hộp mực Mở đầu LaserJet HP được cài đặt sẵn (Đen, lục lam, Hồng sẫm, Vàng: ~1200 trang); Tài liệu giới thiệu (Hướng dẫn Bắt đầu, Áp phích Cài đặt); tờ rơi quy định; Cần có kết nối Internet để thiết lập máy in. Thông tin về phần mềm máy in HP có sẵn tại http://www.hp.com/support; Dây nguồn; Cáp USB (Chỉ khu vực Châu Á Thái Bình Dương)
KÈM THEO CÁP Có, 1 cáp USB (Chỉ với khu vực châu Á - Thái Bình Dương); Không, vui lòng mua cáp USB riêng (Châu Mỹ, châu Âu, Trung Đông và châu Phi)